Thông báo công khai chất lượng chăm sóc- giáo dục năm học 2023-2024

Thứ ba - 25/06/2024 05:20
                                                                                                                                            Biểu mẫu 01
UBND THÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHỦ
TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN
THÔNG BÁO
chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non,
 Cuối năm học 2023 – 2024
STT Nội dung Nhà trẻ Mu giáo




I

Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ dự kiến đạt được
- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.
- 100% trẻ được cân và theo dõi biểu đồ sức khỏe.
- Cân nặng:
+ Trẻ phát triển CN BT: 31/32 cháu = 96,9%. Nữ 17/32 = 53.1%. Dân tộc: 7/32 = 21.8/% ; Nữ DT 3/7  = 42.8%
+ Trẻ  suy dinh dưỡng vừa: 1/32 cháu = 3.1% ; Nữ : 01; Nữ DT: 0
- Chiều cao:
+ Trẻ phát triển Cao BT: 1/32 cháu = 96.9 %. Nữ 17/32 =53.1%. Dân tộc: 7/32 =53.1/% ; Nữ DT 3/7 = 42.8% +Trẻ thấp còi độ 1: 01 cháu =3.1 %; Nữ 01; Nữ DT: 0
- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.
- 100% trẻ được cân và theo dõi biểu đồ sức khỏe.
 - Cân nặng:
 +Trẻ phát triển CN BT:126/128 cháu = 98.4%. Nữ 65/128 = 50.78%; Dân tộc 46/128 = 35.9%; Nữ DT 24/46 .= 52.1%
 +Trẻ  suy dinh dưỡng vừa: 2/128 =  1,6 %; Nữ 1/2 = 50%. Dân tộc: 01; Nữ DT: 01
Béo phì: 01/2= 50% , Nữ: 0
- Chiều cao:
+Trẻ phát triển Cao BT: 126/128  cháu = 98.4%. Nữ 65/128 = 50.78 %. Dân tộc: 46/128  = 35.9%; Nữ DT 24/46 = 52.1%
+ Trẻ thấp còi độ I: 2/128=  1.6%; Nữ 2/2 = 100%. Dân tộc: 1/2= 50%; Nữ DT: 01
 


  II
Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện  - 01 Lớp thực hiện chương trình giáo dục nhà trường (3 - 36 tháng tuổi) được phát triển từ chương trình GDMN cho phù hợp với bối cảnh địa phương.
 
- 5/5 lớp thực hiện chương trình giáo dục chương trình giáo dục nhà trường được phát triển từ chương trình GDMN cho phù hợp với bối cảnh địa phương: 3 – 4 tuổi; 4-5 tuổi; 5-6  tuổi



III
Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển
- 94.9% trẻ đạt yêu cầu các mục tiêu của chương trình giáo dục nhà trường phù hợp với bối cảnh địa phương; trẻ mạnh dạn tự tin, có kỹ năng giao tiếp tốt, trẻ ngoan, lễ phép.
 - 100% trở lên trẻ đạt yêu cầu các mục tiêu của chương trình giáo dục nhà trường phù hợp với bối cảnh địa phương; trẻ mạnh dạn tự tin, có kỹ năng giao tiếp tốt, trẻ ngoan, lễ phép.
 



IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non
  - Thiết bị đồ dùng đồ chơi 6/6 lớp có đủ đồ dùng, đồ chơi phục vụ công tác giảng dạy đảm bảo an toàn tuyệt đối cho trẻ. Có đầy đủ đồ dùng vệ sinh cá nhân cho mỗi trẻ.
  - Khu chế biến nuôi dưỡng: Có 1 bếp một chiều và đủ các trang thiết bị đảm bảo phục vụ công tác nuôi dưỡng.
  - Nhà trường có công trình vệ sinh khép kín trong lớp học, đảm bảo đúng tiêu chuẩn theo quy định.
 
  Noong Bua, ngày 30 tháng 5 năm 2024
P. HIỆU TRƯỞNG




Lò Thị Thu Hồng
 
Biểu mẫu 0
UBND THÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHỦ
TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN

THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế
Cuối năm học 2023 – 2024
 
STT Nội dung Tổng số trẻ em Nhà trẻ Mu giáo
3-12 T 13-24 T 25-36 T 3-4 tuổi 4-5 tuổi 5-6 tuổi
I Tổng số trẻ em 160     32 38 50 40
1 Số trẻ em nhóm ghép              
2 Số trẻ em học 1 buổi/ngày              
3 Số trẻ em học 2 buổi/ngày 160     32 38 50 40
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập              
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú 160     32 38 50 40
III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe 160     32 38 50 40
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 160     32 38 50 40
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em              
1 Strẻ cân nặng bình thường 160     31/32
= 96.9%
37/38
=97,4%
48/50
= 96%
  40/40
=100%
2 Strẻ suy DD thnhẹ cân 3     1/32 = 3.1% 1/38
= 2,6%
1/50
= 2%
0%
3 Strẻ có chiều cao bình thường 160     31/32
= 96.9%
37/38
=97,4%
49/50
= 98%
40/40
= 100%
4 Số trẻ suy DD ththấp còi 2     1/32 = 3.1% 1/38
= 2,6%
1/50
= 2%
0%
5 Số trẻ thừa cân béo phì 1     0 0 1/50
= 2%
0%
6 Số trẻ cân nặng cao hơn tuổi 0     0     0
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục 160     32 38 50 40
1 Chương trình giáo dục nhà trẻ 32     32      
2 Chương trình giáo dục mẫu giáo 128       38 50 40
 
 
  Noong Bua, ngày 30 tháng 5 năm 2024
HIỆU TRƯỞNG




Lò Thị Thu Hồng

Biểu mẫu 03
UBND THÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHỦ
TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN

THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non,
 Cuối năm học 2023 – 2024
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng 6 Số m2/trẻ em
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố 6  
2 Phòng học bán kiên cố 0  
3 Phòng học tạm 0  
4 Phòng học nhờ 0  
III Số điểm trường 0  
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 2427m2 15,6 m2/trẻ
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 800m2 15.14 m2/trẻ
VI Tổng diện tích một số loại phòng 650m2 4,06
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 275 m2 2,06 m2/trẻ
2 Diện tích phòng ngủ (m2)   0,86m2/trẻ
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 120m2 0,75m2/trẻ
4 Diện tích hiên chơi (m2) 80 m2 0,5m2/trẻ
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2) 0  
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) 110m2 0,68m2/trẻ
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2) 65 m2 0,38m2/trẻ
VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) 6  
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định 6  
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định 0  
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời 10
 
 
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... ) 21  
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiu theo quy định) 60  
1 Bộ thể chất đa năng. 0
 
 
2 Đồ chơi tự làm
 
60 10ĐC/ lớp
 
 
    Slượng(m2)
XI Nhà v sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh S m2/trẻ em
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 01    10    
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
    Không
XII Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh  x  
XIII Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)  x  
XIV Kết nối internet  x  
XV Trang thông tin đin tử (website) của cơ sgiáo dục   x   
XVI Tường rào xây  x  
 
  Noong Bua, ngày 30 tháng 5 năm 2024
P.HIỆU TRƯỞNG






Lò Thị Thu Hồng
   























                                                                                                                                          Biểu mẫu 04
UBND THÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHỦ
     TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN

THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục mầm non, cuối năm học 2023 – 2024
 
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Tốt Khá Đạt Chưa đạt
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 17     15   1 1   9 5 12 2    
I Giáo viên 12     12         9 3 10 2    
1 Nhà trẻ 2     2 1       2 0 1 1    
2 Mu giáo 10     10 0       7 3 9 1    
II Cán bquản lý 2     2           2 2 0    
1 Hiu trưởng 0                          
2 Phó hiu trưởng 2     2           2 2 0    
III Nhân viên 3     1   1 2              
1 Nhân viên văn thư                            
2 Nhân viên kế toán 1     1                    
3 Thủ quỹ                            
4 Nhân viên y tế 1         1                
5 Nhân viên khác 1           1              
 
  Noong Bua, ngày 30 tháng 5 năm 2023
P.HIỆU TRƯỞNG





Lò Thị Thu Hồng



 
 

Tác giả: mnhoasen

  Ý kiến bạn đọc

Thăm dò ý kiến

Bạn quan tâm điều gì khi đưa con đến trường?

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập5
  • Hôm nay66
  • Tháng hiện tại9,433
  • Tổng lượt truy cập284,356
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHỦ
TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây